Working...

Sorry, there was an error loading this page. Please reload the page or try again later.

[[ languages[ visit_lang ].ResourcesHeading ]]

[[ ngns.length || '?']] [[ languages[ visit_lang ].HeadingText.withzip.single ]] [[ languages[ visit_lang ].HeadingText.nozip[ visit_county ] .single ]] [[ languages[ visit_lang ].HeadingText.withzip.plural ]] [[ languages[ visit_lang ].HeadingText.nozip[ visit_county ] .plural ]] [[ languages[ visit_lang ].NgnsText.zero ]]

[[ languages[ visit_lang ].HeadingText.orderdefault ]] [[ languages[ visit_lang ].HeadingText.orderuser ]]

What is it? A food program that distributes fresh produce, protein, and shelf-stable items for anyone in need.

During the COVID-19 crisis, we have launched Pop-Up pantries that are open to all County residents; there are no requirements to qualify. But, due to high demand, some sites have begun to require IDs and simple registration. There are also other pantries open for enrollment; see details under each pantry for requirements.

How often? Weekly. Due to the "shelter in place" order, we ask that you only attend one
pantry and send one person per household to pick up groceries.

What to bring (for pantries that require enrollment):

  • Photo ID (California ID, city ID, student ID, driver’s license or passport)
  • If your ID does not have a current address, bring a proof of address (such as a recent utility bill, medical bill or bank statement)

 

We update the available pantries on a daily basis; please check back often.
Weekly Pantry FAQ || Transitional Pop-Up Pantry FAQ || Drive-Thru FAQ

Ano ito? Programa sa pagkain upang mamahagi ng sariwang ani, protina, mga matibay na pagkain pang-istante para sa sinuman na nangangailangan.

Sa panahon ng krisis ng Coviid-19, kami ay naglungsad ng mga pop-up na paminggalan na bukas sa lahat ng residente ng County; walang kinakailangan para maging kuwalipikado. Ngunit, dahil sa mataas na demand, ang ibang lugar ay nag-umpisa nang mangailangan ng ID at ng simpleng pagpapatala. Mayroong mga paminggalan na bukas para sa pagpapatala; tignan ang mga detalye ng bawat paminggalan para sa mga kakailanganin.

Gaano kadalas? Lingguhan. Dahil sa kautusan na “shelter in place”, hiling namin na isa lang paminggalan ang dadaluhan at isang tao lamang sa bawat sambahayan ang maaring kumuha ng groseriya.

Ano ang dapat dalhin (para sa paminggalan na kakailanganin sa pagpapalista):

  • ID na may larawan (California ID, city ID, student ID, driver’s license o passport)
  • Kung ang iyong ID ay walang nakasaad na tirahan, magdala ng katibayan (tulad ng kamakailan lamang na utility bill, medical bill o bank statement

 

Aming ia-update kayo sa mga paminggalan na maaring mapagkunan sa bawat araw; mangyaring paki-check nang madalas.
Lingguhang Madalas na Tanong Tungkol sa Pantry
Pop-Up na Paminggalan Madalas na Katanungan
Madalas na Katanungan sa Drive-thru na Pamamahagi ng Pagkain

¿Qué es? Un programa de alimentos que distribuye productos frescos, proteínas y artículos de estantería para cualquier persona que lo necesite.

Durante la crisis de COVID-19, hemos abierto despensas temporales disponibles a todos los residentes del Condado; no hay requisitos para calificar. Sin embargo, debido a la alta demanda, algunos sitios han comenzado a pedir identificación y una inscripción sencilla. También hay otras despensas con inscripción abierta; favor de ver los detalles de cada despensa.

¿Con qué frecuencia? Semanalmente. Debido a la oden de mantener cuarentena en el hogar, pedimos que por favor solamente asista a una despensa y que envíe a sólo una persona por hogar a recoger los alimentos.

Qué necesita llevar (a las despensas que requieren inscripción):

  • Una forma de identificación con fotografía (la tarjeta de identificación de California, tarjeta de identificación de la ciudad, tarjeta de identificación de estudiante, licencia de conducir o pasaporte)
  • Si su identificación no tiene su domicilio actual, por favor traiga otro documento oficial que tenga su nombre y domicilio actual (por ejemplo, facturas de servicios públicos, comprobantes de gastos médicos, estados de cuenta bancaria)

 

Actualizamos la información sobre alacenas disponibles todos los días; favor de revisar con nosotros con frecuencia.
Preguntas Frecuentes Sobre Despensas Semanales
Preguntas Frecuentes Sobre Despensas de Comida emergente
Preguntas Frecuentes Distribución de Alimentos De Despensa Drive-thru

Что это? Продовольственная программа, которая распределяет свежие продукты, протеин и товары длительного хранения  для тех, кто  нуждается.

Во время кризиса COVID-19 мы открыли дополнительные продуктовые пункты (pantry). Из-за высокого спроса, некоторые пункты начали требовать удостоверения личности и упрощенную регистрацию. Есть также другие пункты, открытые для регистрации. Ознакомьтесь на нашем веб-сайте с подробной информацией о конкретном пункте.

Как часто? еженедельно. В связи с приказом "не выходить из дома" мы просим Вас посетить только одно pantry и получить один набор продуктов на семью.

Что взять с собой (для pantry, которые требуют регистрации):

  • ID с фото (например, Калифорнийское ID, городское ID, студенческое ID, водительские права или паспорт)
  • Если в Вашем ID указан старый адрес, вам необходимо принести документы, подтверждающие Ваш настоящий адрес (такие как счет за коммунальные услуги, медицинское обслуживание или банковский счет)

 

Мы обновляем информацию по pantry на ежедневной основе; пожалуйста, проверяйте чаще.
Eженедельно Pantry Часто задаваемые вопросы
Часто задаваемые вопросы по вновь открытым pantry
Часто задаваемые вопросы Drive-thru food pantry

Đó là gì? Chương trình thực phẩm phân phối sản phẩm tươi sống, chất đạm và mặt hàng trong thời hạn sử dụng ổn định cho những ai cần thiết.

Trong thời kỳ khủng hoảng Covid-19, chúng tôi đã tăng cường thêm nhiều địa điểm phân phối mở cửa cho tất cả cư dân quận ; không có yêu cầu để đủ điều kiện. Nhưng, do nhu cầu cao, vài địa điểm phân phối đã bắt đầu yêu cầu xuất trình ID và đăng ký đơn giản. Ngoài ra còn có các địa điểm phân phối khác mở cho đăng ký ; xem chi tiết yêu cầu cụ thể tại mỗi địa điểm.

Bao thường xuyên? Hàng tuần. Do thực hiện lệnh “Ở Yên Tại Nhà” chúng tôi yêu cầu quý vị chỉ đến duy nhất một địa điểm phân phối thực phẩm và gửi một người đại diện cho mỗi hộ gia đình đi nhận tạp phẩm.

Mang theo những gì (tùy thuộc yêu cầu ghi danh tại địa điểm phân phối thực phẩm):

  • Thẻ chứng minh với hình (Chứng minh nhân dân California, của thành phố, học sinh, thẻ lái xe hoặc hộ chiếu)
  • Nếu thẻ chứng minh của quý khách không có địa chỉ hiện tại, mang theo chứng minh địa chỉ (như một hóa đơn tiện ích, hoá đơn y tế hoặc báo cáo ngân hàng)

 

Chúng tôi cập nhật đểu đặn các địa điểm phân phối hàng ngày; vui lòng kiểm tra lại thường xuyên.
Hàng tuần nhà bếp đại lý câu hỏi thường gặp
Những câu hỏi thường gặp tại điạ điểm mới mở thêm
Câu hỏi thường gặp về phân phối thực phẩm cho người lái xe

是什麼? 為有需要的人士,提供新鮮蔬菜,肉類及乾貨食品的糧食援助計劃。

在新型冠狀病毒危機期間,我們推出了向所有郡縣居民開放的流動食物站; 沒有資格要求。 但是,由於需求量大,一些站點已開始要求身份證明和簡單的登記。 還有其他的食物站可供登記;請參閱每個食物站下的詳細信息了解有關要求。

多久一次? 每週一次。 根據“居家避疫令”,我們要求您僅參加一個食物站,並每戶派一個人來接收食物。

需要攜帶物品(對於需要進行登記的食物站):

  • 一張有照片的身份證明 (加州政府發出的身份證、市政府發出的身份證、學生證、駕駛執照或護照)
  • 如你的身份證明並未列有現時的住址,請同時帶一份地址證明的文件 (例如最近的水煤電單、醫療帳單或銀行報表出席)

 

我們會每日更新可使用的食物站; 請經常回來查看。
每周食物站常問問題 || 臨時食物站常問問題 || 得來速(免下車)食物站常見問題


[[ ngn.name ]] [[ ngn.address ]] [[ ngn.city ]] [[ ngn.zip ]]

[[ languages[ visit_lang ].CalloutSeniorDisabled ]]
[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroDay ]][[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_day ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroNext ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next2_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next2 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next3_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next3 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next4_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next4 ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ ngn.distro_start ]] [[ ngn.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ ngn.status ] ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ ngn.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ ngn.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollTime ]][[ ngn.enroll_time || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ lang ] || '--' ]]
-
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]
[[ languages[ visit_lang ].ZipcodesServiced ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].CountyMarin ]] [[ languages[ visit_lang ].CountySF ]] [[ service_zip ]]

[[ ngn.name ]] [[ ngn.address ]] [[ ngn.city ]] [[ ngn.zip ]]
[[ languages[ visit_lang ].CalloutSeniorDisabled ]]
[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroDay ]][[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_day ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroNext ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next2_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next2 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next3_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next3 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ ngn.distro_next4_dayname ] ]], [[ ngn.distro_next4 ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ ngn.distro_start ]] [[ ngn.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ ngn.status ] ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ ngn.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ ngn.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollTime ]][[ ngn.enroll_time || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ ngnlang ] || '--' ]]
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]
[[ languages[ visit_lang ].ZipcodesServiced ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].CountyMarin ]] [[ languages[ visit_lang ].CountySF ]] [[ service_zip ]]

[[ languages[ visit_lang ].SfpsText.zero ]]

What is it? A Supplemental Food Program (SFP) that distributes shelf-stable items for seniors age 60+.

How often? You may attend only one of the locations once a month.

Distributions are on the same day every month but may change during holidays. Please check “Next Distribution” for the correct date each month, or review our annual calendar here

What to bring:

  • ID (California ID, city ID, driver’s license or passport)
  • Proof of residency

 

For more information on eligiblity, see here.

This institution is an equal opportunity provider. Review information here.

 

More questions? Check out our FAQ.

¿Qué es? Un Programa de Alimentos Suplementarios (SFP) que distribuye artículos de estantería estable para personas mayores de 60 años o más.

¿Con qué frecuencia? Usted puede asistir a sólo una de las despensas una vez al mes.

Las distribuciones se realizan el mismo día todos los meses, pero pueden cambiar durante los días festivos. Por favor, refiérase a "Siguiente Distribución" para la fecha correcta cada mes, o revise nuestro calendario aquí.

Que debe traer:

  • Una forma de identificación con fotografía (la tarjeta de identificación de California, tarjeta de identificación de la ciudad, tarjeta de identificación de estudiante, licencia de conducir o pasaporte
  • Prueba de residencia

 

Para obtener información sobre elegibilidad, consulte aquí.

Esta institución es un proveedor que ofrece igualdad de oportunidades. Revise información aquí.

 

More questions? Check out our FAQ.

Что это? Дополнительная Продовольственная Программа , которая распределяет продукты длительного хранения  для пожилых людей в возрасте 60+.

Как часто? Вы можете посетить только одно из мест, один раз в месяц.

Выдача продуктов производится  каждый месяц в один и тот же день, но может меняться во время праздников. Пожалуйста, проверяйте в“Следующей выдаче продуктов” дату каждый месяц, или просмотрите наш годовой календарь здесь.

Что принести с собой:

  • ID (например, Калифорнийское ID, городское ID, студенческое ID, водительские права или паспорт)
  • Доказательство проживания

 

Информацию о приемлемости смотрите здесь.

Это учреждение провайдер равных возможностей. Просмотрите информацию здесь.

 

Ещё вопросы? Почитайте FAQ.

Ano ito? Karagdagang Programa sa Pagkain na namamahagi ng matibay na pagkain pang-istante para sa mga animnapung (60) taong gulang o mahigit pa.

Gaano kadalas? Maaring dumalo sa isa lamang sa mga lokasyon minsan sa isang buwan.

Ang pamamahagi ay sa parehong araw sa bawat buwan at maaring mabago kung holiday. Mangyaring alamin kung kailan ang “Susunod na Pamamahagi” para sa tamang araw bawat buwan o suriin and taunang kalendaryo dito.

Ano and kailangan dalhin:

  • ID (California ID, city ID, student ID, driver’s license o passport)
  • Katunayan ng Paninirahan

 

Para sa impormasyon tungkol sa pagiging karapat-dapat, tingnan dito.

Ang institusyong ito ay isang pantay na pagkakataon provider. Suriin ang impormasyon dito.

 

Marami pang tanong? Suriin ang aming Madalas na Itanong.

Đó là gì? Chương trình bổ sung thực phẩm phân phối mặt hàng trong thời hạn sử dụng ổn định cho những người cao tuổi trên 60.

Bao thường xuyên? Quý khách chỉ có thể tham gia một trong những chi nhánh mỗi tháng một lần.

Phân phối mỗi tháng cùng một ngày nhưng có thể thay đổi vào ngày lễ. Xin vui lòng xét bảng “Dịp Phân Phối Kế Tiếp” tìm đúng ngày mỗi tháng, hoặc kiểm tra lịch sinh hoạt cả năm của chúng tôi ở đây.

Mang theo::

  • Chứng minh nhân dân (Chứng minh nhân dân California, của thành phố, học sinh, thẻ lái xe hoặc hộ chiếu)
  • Chứng minh căn cứ

 

Để biết thông tin về điều kiện, xem tại đây.

Đây là cơ quan cung cấp cơ hội bình đẳng. Xem lại thông tin ở đây.

 

Nhiều câu hỏi hơn? Kiểm tra Câu hỏi thường gặp của chúng tôi.

是什麼? 為60歲以上的老年人士,提供乾貨食品的補充糧食計劃。

多久一次? 您每月只能參加一個地點。

分發日期是在每月的同一天,但可能在假日期間更改。 請每月查看「下次派發」的正確日期,或在此處查看我們的年曆。

需要帶些什麼:

  • 一張有照片的身份證明 (加州政府發出的身份證、市政府發出的身份證、學生證、駕駛執照或護照)t)
  • 住址證明

 

在此查看資料申請資格要求。

這個機構是一個公平機會服務部門。在此查看資料。

 

更多問題? 查看我們的常見問題

[[ sfp.name ]] [[ sfp.address ]] [[ sfp.city ]] [[ sfp.zip ]]

[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ sfp.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroNext ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next2_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next2 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next3_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next3 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next4_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next4 ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroDay ]] [[ languages[ visit_lang ].OrdinalNumbers[ sfp.distro_week ] || '-' ]] [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_day ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ sfp.distro_start ]] [[ sfp.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ sfp.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollTime ]][[ sfp.enroll_time || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ lang ] || '--' ]]
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]

[[ sfp.name ]] [[ sfp.address ]] [[ sfp.city ]] [[ sfp.zip ]]
[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ sfp.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroNext ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next2_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next2 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next3_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next3 ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_next4_dayname ] ]], [[ sfp.distro_next4 ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroDay ]] [[ languages[ visit_lang ].OrdinalNumbers[ sfp.distro_week ] || '-' ]] [[ languages[ visit_lang ].DayNames[ sfp.distro_day ] || '?' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ sfp.distro_start ]] [[ sfp.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ sfp.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollTime ]][[ sfp.enroll_time || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ lang ] || '--' ]]
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]

[[ languages[ visit_lang ].EfbsText.zero ]]

What is it? An emergency food program consisting of a three-day supply of shelf-stable food for people in crisis with no immediate access to food.

How often? Once during a twelve-month period.

What to bring:

  • No requirements, but please all first for availability.

¿Qué es? Un programa de alimentos de emergencia que contiene una provisión de tres días de alimentos estables para las personas en crisis sin acceso inmediato a alimentos.

¿Con qué frecuencia? Una vez durante un período de doce meses.

Que debe traer:

  • No hay requisitos, pero por favor llame antes para asegurarse que hay disponibilidad.

是什麼? 為在緊急情況中立即找不到食物的人士,提供包括三天供應量的乾貨食品的緊急糧食援助計劃。

多久一次? 在十二個月期間一次。

需要帶些什麼:

  • 沒有要求, 但請先致電查詢。

Что это? Программа чрезвычайной продовольственной помощи, состоящая из трех-дневного запаса продовольствия длительного хранения  для людей в кризис без быстрого доступа к продовольствию.

Как часто? Один раз в течение двенадцати месяцев.

Что принести с собой:

  • Нет требований, но пожалуйста позвоните проверить наличие.

Ano ito? Pangkagipitang programa sa pagkain na binubuo ng tatlong (3) araw na matibay na mga pagkain pang-stante para sa mga taong  nasa krisis at walang agarang pagkukunan ng pagkain.

Gaano kadalas? Minsan sa loob ng labindalawang –buwan panahon.

Ano and kailangan dalhin:

  • Walang mga kinakailangan, ngunit mangyaring tumawag para sa pagkakaroon.

Đó là gì? Một chương trình thực phẩm khẩn cấp bao gồm ba ngày mặt hàng trong thời hạn sử dụng ổn định cho những người trong tai nạn không được tiếp cận lương thực.

Bao thường xuyên? Mỗi mười hai tháng một lần.

Mang theo:

  • Không có yêu cầu, nhưng xin vui lòng gọi cho phòng trống.

[[ efb.name ]] [[ efb.address ]] [[ efb.city ]] [[ efb.zip ]]

[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ efb.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ efb.distro_start ]] [[ efb.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ efb.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].ContactPhone ]][[ efb.phone ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ lang ] || '--' ]]
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]

[[ efb.name ]] [[ efb.address ]] [[ efb.city ]] [[ efb.zip ]]
[[ languages[ visit_lang ].CalloutZip ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollStatus ]] [[ languages[ visit_lang ].Statuses[ efb.status ] || 'CLOSED' ]]
[[ languages[ visit_lang ].DistroTime ]][[ efb.distro_start ]] [[ efb.distro_end ]]
[[ languages[ visit_lang ].EnrollPattern ]][[ languages[ visit_lang ].EnrollPatterns[ efb.enroll_pattern ] || '-' ]]
[[ languages[ visit_lang ].ContactPhone ]][[ efb.phone ]]
[[ languages[ visit_lang ].LanguagesSpoken ]]
  • [[ languages[ visit_lang ].AdditionalLanguages[ lang ] || '--' ]]
[[ languages[ visit_lang ].AdditionalInfo || 'Additional Information' ]]

What is it? 1-2 bags of free groceries delivered directly to your home by your own caregiver or by a friendly volunteer.

What kind of groceries? Each delivery brings a protein such as chicken or eggs, a grain product like rice or pasta, and lots of fresh, seasonal produce.

How often? Weekly once enrolled.

Anything else? If you have an IHSS worker, they may be able to earn extra money by picking up groceries for you.

 

More questions? Check out our FAQ.

¿Qué es? 1-2 bolsas de alimentos gratuitos entregados directamente a su hogar por su propio cuidador/a o por un voluntario amigable.

¿Qué tipo de alimentos? Cada entrega trae una proteína como pollo o huevos, un producto de grano como arroz o pasta y muchos productos frescos de temporada.

¿Con qué frecuencia? Una vez que sea inscripto/a, semanalmente.

¿Algo más? Si tiene un Proveedor de cuidado personal, ellos pueden ganar dinero extra al recoger alimentos para usted.

 

¿Mas Preguntas? Echa un vistazo a nuestras preguntas más frecuentes.

Что это? 1-2 пакета бесплатных продуков, доставленных прямо к Вам домой Вашим собственным помощникам или волонтёрам.

Что за продукты? В каждом доставке есть протеин, такой как курица или яцы, зерно, как рис или паста, и много свежых, сезонных фруктов и овощей.

Как часто? Еженедельно, как только Вы зарегистрированные.

Ещё что-нибудь? Если у Вас есть работник IHSS, он/а может зарабатывать дополнительные деньги, забирая для Вас продукты. 

 

Ещё вопросы? Почитайте FAQ.

Ano ito? 1-2 supot ng libreng groseriya na ihahatid mismo sa iyong tahanan ng iyong sariling tagapag-alaga o ng isang kaibigang boluntaryo.

Anong uri ng mga groseriya?  Ang bawat paghahatid ay mayroong protina gaya ng manok o itlog, produktong butil gaya ng bigas o pasta, at maraming mga sariwa at napapanahong ani.

Gaano kadalas?  Linggu-linggo kapag nakasali ka na.

May iba pa ba?  Kung mayroon kang IHSS na manggagawa, siya ay maaaring makatanggap ng karagdagang kita kung kukuha siya ng groseriya para sa iyo.  

 

Marami pang tanong? Suriin ang aming Madalas na Itanong.

Đó là gì? 1-2 túi thức ăn miễn phí được người chăm sóc của quý khách hoặc tình nguyện viên thân thiện gửi trực tiếp đến nhà quý vị.

Những loại thực phẩm nào? Mỗi lần đều giao một thứ chất đạm  như thịt gà hoặc trứng, một sản phẩm ngũ cốc như gạo hoặc mì ống, và nhiều sản phẩm tươi sống theo mùa.

Bao thường? Hàng tuần khi đã gia nhập.

Còn gì nữa không? Nếu quý khách có nhân viên Dịch Vụ Hỗ Trợ Tại Nhà, họ ấy có thể thu nhập thêm bằng đi nhận thức ăn cho quý khách.

 

Nhiều câu hỏi hơn? Kiểm tra Câu hỏi thường gặp của chúng tôi.

它是什麼呢?是1至2袋的免費食物,由你的專屬護理人員或友善的義工專送上貴府

什麼種類的食物?每一份套餐包括:

  • 蛋白質食物, 例如雞,魚,花生醬或雞蛋;
  • 穀物,例如米或麵;
  • 新鮮合時季節的蔬果

送上府的次數? 註冊後,每個星期一次.

其它?如果你有一名IHSS的家居護理人員,他亦可從代你來領取食物而獲得額外的收入.

 

更多問題? 查看我們的常見問題

To determine eligibility for Home-Delivered Groceries, please check all that apply.

 

Para determinar su elegibilidad para Entrega de Alimentos a Domicilio, favor de seleccionar todas las respuestas que apliquen.

 

Чтобы определить, имеете ли Вы право на получение помощи согласно программе ‘’Доставка Продуктов Надом’’ ,пожалуйста отметьте все варианты , которые отражают Вашу ситуацию.

 

Upang maipasya ang pagiging karapat-dapat sa Paghahatid sa Bahay ng mga Groseriya, mangyaring lagyan ng tsek ang mga nalalapat.

 

Để xác định điều kiện được cung cấp thực phẩm, vui lòng đánh dấu trên tất cả các điều kiện áp dụng.

 

為斷定「專送食物上府計劃」受惠資格,請在所有適用的格打勾。

 






[[ languages[ visit_lang ].HdgForm.Income ]] $[[ poverty_levels[famsize - 1].month ]] ($[[ poverty_levels[famsize - 1].year ]] /[[ languages[ visit_lang ].HdgForm.IncomeYear ]])


Based on your answers, you may qualify for the Home-Delivered Groceries program.

Please let us know how we can best contact you to continue your application.

Basado en sus respuestas, es posible que califique para el programa de alimentos entregados a domicilio.

Por favor, comparta su método de contacto preferido para continuar su solicitud.

Согласно Вашими ответами, у Вас есть возможность претендовать на программу Доставки на Дом.

Пожалуйсто, скажите нам лучший способ связаться с Вами, чтобы заполнить Ваше заявление.

Batay sa iyong mga sagot, ikaw ay maaring maging karapat-dapat sa programa ng Groseriyang Hatid-Bahay. 

Mangyaring ipagbigay-alam sa amin kung ano ang pinaka-mainam na paraan ng pakikipag-ugnayan sa iyo upang maituloy na ang iyong pagsali.

Dựa theo câu trả lời của quý khách, quý vị có thể đủ điều kiện vào chương trình Giao Thức Ăn  Tận Nhà.

Vui lòng cho chúng tôi biết cách liên hệ với quý khách tốt nhất để tiếp tục đăng ký.

根據你的答案,你可能符合食物專送上府的資格。

請告訴我們如何最能聯絡你以便繼續你的申請事宜。

(success) (error)
(success) (error)
(success) (error) [[ languages[ visit_lang ].HdgForm.InvalidPhone || 'Invalid Phone' ]]
(success) (error) [[ languages[ visit_lang ].HdgForm.InvalidEmail || 'Invalid Email' ]]

[[ languages[ visit_lang ].HdgForm.CallTimeQuestion ]]

Thank you for submitting your information. We will reach out to you within 2 business days to continue your application.

Gracias por enviar su información. Nos comunicaremos con usted en un plazo de 2 días (no incluyendo fin de semana) para continuar con su solicitud.

Спасибо за дополнение Вашей информации. В течение 2 рабочих дней мы с Вами свяжемся, чтобы заполнить Ваше заявление.

Salamat sa pagpasa mo ng iyong impormasyon.  Kami ay makikipag-ugnayan sa iyo sa loob ng 2 araw ng kalakalan upang maituloy ang iyong pagsali.

Cảm ơn quý khách đã gửi thông tin của bản thân. Chúng tôi sẽ liên hệ với quý vị trong vòng hai ngày làm việc để tiếp tục hồ sơ đăng ký.

謝謝你提交資料。我們將在2個工作天聯絡你繼續你的申請事宜。

There was an error saving your information. Please try again later or call the Food Bank at 415-282-1900

Hubo un error al guardar su información. Por favor intente de nuevo más tarde o llame al Banco de Alimentos al 415-282-1900.

Ошибка при сохранения Вашей информации. Пожалуйста, попробуйте позже или позвоните Фуд Банк : 415-282-1900.

Nagkaroon ng pagkakamali sa pagtitipon ng iyong impormasyon. Mangyaring subukang muli o tumawag sa Food Bank sa 415-282-1900.

Xảy ra lỗi khi lưu trữ thông tin của quý khách. Vui lòng thử lại lúc sau hoặc gọi cho Ngân Hàng Thực Phẩm số 415-282-1900.

儲存你的資料出現錯誤。請稍後再試或來電食物庫,電話415-282-1900。

You are not eligible for Home-Delivered Groceries because:

  • You must be a resident of San Francisco
  • You must be 18 years or older
  • Your household income exceeds the threshold set for this program
  • You or your caregiver must be able to prepare food at home
  • You must have access to a refrigerator and cooking equipment
  • You receive 2 or more home-delivered meals per day
  • You did not indicate you have a disability that makes it difficult to leave home to get food

No es elegible para Entrega de Alimentos a Domicilio porque:

  • Debe ser residente de San Francisco
  • Debe tener o ser mayor de 18 años
  • El ingreso de su hogar es demasiado alto
  • Ya sea usted o su asistente doméstico debe poder preparar las comidas en casa
  • Debe tener acceso a un refrigerador y equipo para cocinar sus alimentos
  • Recibe 2 o más comidas preparadas al día
  • No indicó que tuviera una discapacidad que le causara dificultad en salir de casa para comprar alimentos

Вы не имеете права участвовать в Программе по получению помощи потому что:

  • Вы должны проживать в Сан Франциско
  • Вам должно быть не менее 18 лет
  • Доход Вашей семьи слишком высокий
  • Вы или Ваш помощник по уходу должны быть способны приготовлять пищу дома
  • У Вас должен быть доступ к холодильнику и к оборудованию для приготовления пищи
  • Вы получаете более двух доставляемых домой приготовленных блюд в день
  • Вы не указали, что у Вас инвалидность ,затрудняющая покинуть Ваш дом чтобы получать продукты

Ikaw ay hindi karapat-dapat sa Hatid sa Bahay na Groseriya dahil:

  • Kailangang ikaw ay residente ng San Francisco
  • Kailangang ikaw ay edad 18 taong gulang o mas matanda pa
  • Ang kinikita ng iyong sambahayan ay masyadong mataas
  • Ikaw o ang iyong tagapag-alaga ay kailangan nakakapaghanda ng pagkain sa bahay
  • Kailangang mayroon kang palamigan(repridyereytor) at gamit sa pagluluto
  • Ikaw ay nakatatanggap ng 2 o higit pang hatid sa bahay na pagkain kada araw
  • Hindi mo naipahiwatig na ikaw ay may kapansanan na nakakapag-pahirap sa iyo para umalis ng bahay upang kumuha ng pagkain

Quý khách không đủ điều kiện nhận thực phẩm tại nhà của chi nhánh phân phối vì:

  • Quý vị phải là cư dân của San Francisco
  • Quý khách phải từ 18 tuổi trở lên
  • Thu nhập gia đình của quý vị quá cao
  • Quý khách hoặc người chăm sóc phải có khả năng chuẩn bị thức ăn tại nhà
  • Quý vị phải có quyền dùng tủ lạnh và thiết bị nấu ăn
  • Quý vị nhận 2 bữa ăn trở lên mỗi ngày giao tận nhà
  • Quý vị không trình bày là bị khuyết tật khiến khó rời nhà để lấy thức ăn

你未符合領取「專送食物上府計劃」之資格,因為:

  • 你必須是三藩市居民
  • 你必須年滿18歲
  • 你家庭收入高於上限
  • 你或家居護理員必須能夠在家中煮食物
  • 你必須有途經使用冰箱和烹飪設備
  • 你每天收到至少2餐或以上送餐服務
  • 你並沒有表明因身體殘障或精神障礙以致難以離家領取食物

[[ languages[ visit_lang ].Messages['MessageSending'] ]]
[[ languages[ visit_lang ].Messages['MessageSuccess'] ]]
[[ languages[ visit_lang ].EmailPlaceholder ]]